BÀI 03
Part A
Từ ghép (ghép giữa Danh từ và tính từ)
1. Con ngựa tốt
2. Người tốt
3. Người lớn
4. Thầy giáo tốt
5. Con ngựa trắng
很 + V/TT = Rất V/TT
6. Rất tốt
7. Rất lớn
8. Tôi rất bận
9. Tiếng Hán rất khó
10. Họ rất khỏe
不太 + TT = Không TT lắm
11. Không khó lắm
12. Hán ngữ không khó lắm
13. Không khỏe lắm
14. Bà ấy không khỏe lắm
15. Tôi không bận lắm
太 + TT + 了 = Quá TT (rồi)
16. Quá bận (rồi)
17. Tôi bận quá rồi
18. Quá khó rồi
19. Tiếng Hán khó quá (rồi)
20. Quá lớn (rồi)